qui mô

Học thuật
Thân thiện
qui mô

Một công trình xây dựng có qui mô rất lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ, phạm vi, kích thước của một công trình, một tổ chức, một hoạt động hay một sự nghiệp nào đó: "Qui mô" dùng để chỉ tầm vóc, độ lớn nhỏ được quy định hoặc đạt được của một đối tượng cụ thể.
    • Tính chất lớn hay nhỏ về mặt tổ chức, đầu hoặc phạm vi ảnh hưởng: Từ này thường được dùng để đánh giá so sánh mức độ của các dự án, doanh nghiệp hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty này qui mô rất lớn, với hàng nghìn nhân viên. (Công ty này phạm vi/ tầm vóc rất lớn, với hàng nghìn nhân viên.)
    • Dự án xây dựng khu đô thị mới qui mô chưa từng thấy. (Dự án xây dựng khu đô thị mới quy mô chưa từng thấy.)
    • Nền sản xuất tiểu nông thường qui mô nhỏ, manh mún. (Nền sản xuất tiểu nông thường phạm vi nhỏ, manh mún.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở rộng qui mô": phát triển, tăng thêm về phạm vi hoạt động, sản xuất.

    • Nhà máy đang kế hoạch mở rộng qui mô sản xuất trong năm tới. (Nhà máy đang kế hoạch mở rộng phạm vi sản xuất trong năm tới.)
  • "Tương xứng với qui mô": phù hợp, cân đối với độ lớn hay tầm vóc đã .

    • Đầu cho cơ sở hạ tầng phải tương xứng với qui mô phát triển của thành phố. (Đầu cho cơ sở hạ tầng phải phù hợp với phạm vi phát triển của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Quy mô: Đây cách viết hiện đại phổ biến hơn của từ "qui mô". Hai từ này đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Kế hoạch phát triển với quy mô lớn. (Kế hoạch phát triển với phạm vi lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tầm vóc: quy mô, tầm cỡ, ý nghĩa quan trọng.
  • Phạm vi: giới hạn, lĩnh vực hoạt động hoặc ảnh hưởng.
  • Độ lớn: mức độ to nhỏ về mặt kích thước, số lượng.
Các cụm từ liên quan
  • Sản xuất theo qui mô công nghiệp: hoạt động sản xuất được tổ chức với trình độ, năng lực phạm vi lớn như trong các ngành công nghiệp.

    • Việc áp dụng công nghệ giúp chuyển đổi sang sản xuất theo qui mô công nghiệp. (Việc áp dụng công nghệ giúp chuyển đổi sang sản xuất với phạm vi phương thức công nghiệp.)
  • Kế hoạch qui mô: kế hoạch tầm vóc, phạm vi lớn, thường liên quan đến đầu nhiều nguồn lực.

    • Chính phủ công bố một kế hoạch qui mô để phát triển kinh tế vùng. (Chính phủ công bố một kế hoạch lớn để phát triển kinh tế vùng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "qui mô" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính mô tả, so sánh trong các cụm từ kết hợp như đã nêutrên.)

qui mô

Một công trình xây dựng có qui mô rất lớn.

  1. dt (H. qui: khuôn tròn; : khuôn mẫu) Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp: Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (ĐgThMai).

Từ gần giống